Về tran chủ Viễn thông Phú Yên
GIÁ CƯỚC DỊCH VỤ MYTV

A. CƯỚC HÒA MẠNG:

 

STT

Đối tượng

Không mượn Modem hoặc mượn Modem thường

(đồng/thuê bao)

Mượn Modem Wireless

(đồng/thuê bao)

1

- Khách hàng Lớn, Khách hàng Doanh nghiệp, Khách hàng là các đơn vị, cơ quan có ký thỏa thuận hợp tác với VNPT Phú Yên

- Khách hàng trả trước từ 3 tháng cước sử dụng trở lên, Khách hàng yêu cầu lắp đặt trên đường dây đang sử dụng dịch vụ, Khách hàng hòa mạng đồng thời từ 2 dịch vụ trở lên

Miễn phí

Miễn phí

2

  Khách hàng cá nhân, hộ gia đình yêu cầu lắp đặt trên đường dây mới, trả cước sử dụng hàng tháng.

- Cáp đồng: 100.000

- Cáp quang:

(không áp dụng)

- Cáp đồng: 200.000

- Cáp quang: 400.000

(Giá cước đã bao gồm thuế GTGT, chưa bao gồm thiết bị Set-top-box STB và cước dây thuê bao vượt hạn mức)

            Giá bộ giải mã Set-top-box:

Bộ giải mã chuẩn SD (STB-SD)

814.000 đồng/bộ

Bộ giải mã chuẩn HD (STB-HD)

1.122.000 đồng/bộ

 

B. CƯỚC SỬ DỤNG:

1.  Cước thuê bao:

STT

GÓI DỊCH VỤ

MÔ TẢ CÁC GÓI CƯỚC

GIÁ CƯỚC

(đồng/tháng)

1

MyTV Sliver

80 kênh truyền hình chuẩn SD

Các nội dung phim truyện, âm nhạc … (các nội dung không thể hiện giá tiền trên MyTV)

66.000

2

MyTV Sliver HD

80 kênh truyền hình chuẩn SD và 15 kênh chuẩn HD

Các nội dung phim truyện, âm nhạc … (các nội dung không thể hiện giá tiền trên MyTV)

88.000

3

MyTV Gold

80 kênh truyền hình chuẩn SD

Miễn phí các nội dung phim truyện, âm nhạc, thể thao, thiếu nhi, phụ nữ …

132.000

4

MyTV Gold HD

80 kênh truyền hình chuẩn SD và 15 kênh chuẩn HD

Miễn phí các nội dung phim truyện, âm nhạc, thể thao, thiếu nhi, phụ nữ …

148.500

(Giá cước đã bao gồm thuế GTGT)

            Mức cước ưu đãi cho khách hàng đăng ký sử dụng từ 02 thuê bao trở lên

            - Từ 02 đến 05 bộ giải mã: giảm 10% tổng cước sử dụng dịch vụ hàng tháng.

            - Từ 06 bộ giải mã trở lên: giảm 20% tổng cước sử dụng dịch vụ hàng tháng.

            Mức cước ưu đãi cho khách hàng trả trước 12 tháng:

                        Giảm 10% tổng cước thuê bao trả trước 12 tháng..

 

 2. Mức cước MyTV phụ ưu đãi khách hàng sử dụng nhiều thuê bao MyTV:

- Đối tượng ưu đãi: khách hàng là cá nhân, hộ gia đình sử dụng từ 2 thuê bao MyTV trở lên, và có cùng tên, cùng địa chỉ sử dụng dịch vụ.

- Mức cước:

 

TT

Tên gói cước

Cước tính cho thuê bao MyTV chính (đồng/tháng)

Cước tính cho thuê bao MyTV phụ (đồng/tháng)

1

MyTV Silver

66.000

19.800

2

MyTV Silver HD

88.000

26.400

3

MyTV Gold

132.000

39.600

4

MyTV Gold HD

148.500

44.550

(Giá cước đã bao gồm thuế GTGT)

3. Cước dịch vụ theo yêu cầu (PayTV):

3.1. Mức cước PayTV đối với gói MyTV Silver và Silver HD:

 

Các gói nội dung

theo yêu cầu

Mức cước theo lần sử dụng

(thuê bao/lần)

Mức cước trần trong tháng

(thuê bao/tháng)

Gói Phim truyện

1.100 đồng/phim/48 giờ

1.100 đồng/tập phim/48 giờ

110.000 đồng

Gói Thể thao

1.100 đồng/1 nội dung/48 giờ

110.000 đồng

Gói Âm nhạc

1.100 đồng/1 nội dung

77.000 đồng

Gói Karaoke

1.100 đồng/1 nội dung

77.000 đồng

Gói Trò chơi

1.100 đồng/1 game/lần chơi

77.000 đồng

Gói Nhịp cầu MyTV

1.100 đồng/nội dung/24 giờ

110.000 đồng

Gói Đọc truyện

1.100 đồng/nội dung/24 giờ

77.000 đồng

Gói Sức khỏe & làm đẹp

1.100 đồng/nội dung/24 giờ

77.000 đồng

Gói Phong cách sống

1.100 đồng/nội dung/24 giờ

110.000 đồng

(Giá cước đã bao gồm thuế GTGT, mức cước cụ thể cho từng nội dung được thông báo trên màn hình Tivi khi khách hàng chọn nội dung)

3.2. Mức cước PayTV áp dụng đối với tất cả các gói cước:

Các gói nội dung theo yêu cầu

Mức cước tối thiểu theo lần sử dụng

Mức cước trần trong tháng

Gói Thiếu nhi

1.100 đồng/nội dung/12 giờ

77.000 đồng

Gói Giáo dục đào tạo

1.100 đồng/nội dung/24 giờ

Không có mức cước trần

Gói Đào tạo từ xa

1.100 đồng/nội dung/24 giờ

Không có mức cước trần

Gói Kết quả xổ số

1.100 đồng/nội dung/24 giờ

77.000 đồng

Gói Bình chọn

Mức cước chi tiết cho từng lần bình chọn được thể hiện trên màn hình TV (EPG)

Không áp dụng

(Giá cước đã bao gồm thuế GTGT, mức cước cụ thể cho từng nội dung được thông báo trên màn hình Tivi khi khách hàng chọn nội dung)

 

4. Mức cước đối với các gói kênh truyền hình:

STT

GÓI CƯỚC

MỨC CƯỚC

(thuê bao/tháng)

1

VTV cáp

33.000 đồng

2

K+

150.000 đồng

(Giá cước đã bao gồm thuế GTGT, tính cước tròn tháng, không phân biệt khách hàng sử dụng bao nhiêu ngày trong tháng, và chỉ đăng ký được tại màn hình Tivi cần sử dụng)

5. Mức cước các dịch vụ thuộc nhóm MyPlus:

STT

GÓI CƯỚC

MỨC CƯỚC

(thuê bao/tháng)

1

HBO on demand

44.000 đồng

2

Fafim

44.000 đồng

(Giá cước đã bao gồm thuế GTGT, tính cước tròn tháng, không phân biệt khách hàng sử dụng bao nhiêu ngày trong tháng, và chỉ đăng ký được tại màn hình Tivi cần sử dụng)

 

















Thống kê truy cập
  • Đang online: 7
  • Hôm nay: 692
  • Trong tuần: 8498
  • Tất cả: 1651957
Địa chỉ : Đường Nguyễn Hữu Thọ - Phường 9,  Thành phố Tuy Hòa - tỉnh Phú Yên
Điện thoại: 057.800126 - 057.3823397; FAX: 057.3827783
Email: 800126phuyen@vnpt.vn